ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议室
huìyìshì
phòng họp
Hán việt: hội nghị thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "会议室" (huìyìshì) mang nghĩa "phòng họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

会议室
huìyìshì
phòng họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng họp
Ví dụ (3)
dàjiā大家zài在huìyìshì会议室kāihuì开会。
Mọi người họp trong phòng họp.
Everyone is having a meeting in the conference room.
huìyìshì会议室lǐ里yǒu有tóuyǐngyí投影仪。
Trong phòng họp có máy chiếu.
There is a projector in the conference room.
qǐng请tíqián提前yùdìng预订huìyìshì会议室。
Vui lòng đặt phòng họp trước.
Please book the conference room in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây