Gợi nhớ
Từ "预订会议室" (yùdìng huìyì shì) mang nghĩa "Đặt phòng họp", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.