ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预订会议室
yùdìng huìyì shì
Đặt phòng họp
Hán việt: dự đính hội nghị thất
—

Gợi nhớ

Từ "预订会议室" (yùdìng huìyì shì) mang nghĩa "Đặt phòng họp", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

预订会议室
yùdìng huìyì shì
Đặt phòng họp
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Đặt phòng họp
Ví dụ (3)
xíngzhèng行政rényuán人员zhèngzài正在yùdìng预订huìyìshì会议室。
Nhân viên hành chính đang đặt phòng họp.
The administrative staff member is booking a meeting room.
yùdìng预订huìyìshì会议室qián前yào要quèrèn确认xiāngguān相关xìnxī信息。
Trước khi đặt phòng họp phải xác nhận thông tin liên quan.
Relevant information must be confirmed before booking a meeting room.
yùdìng预订huìyìshì会议室hòu后yào要tōngzhī通知zérènrén责任人。
Sau khi đặt phòng họp phải thông báo cho người chịu trách nhiệm.
The person in charge must be notified after booking a meeting room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây