ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议
huìyì
cuộc họp, hội nghị, phiên họp (danh từ).
Hán việt: hội nghị
场, 届
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "会议" (huìyì) mang nghĩa "Cuộc họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

会议
huìyì
Cuộc họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cuộc họp, hội nghị, phiên họp (danh từ).
Ví dụ (5)
huìyì会议jiāng将zài在shàngwǔ上午jiǔdiǎn九点kāishǐ开始。
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ sáng.
The meeting will begin at nine in the morning.
wǒ我yào要qù去cānjiā参加yí一gè个zhòngyào重要de的huìyì会议。
Tôi phải đi tham dự một cuộc họp quan trọng.
I am going to attend an important meeting.
zhè这shì是yí一gè个guójì国际huìyì会议。
Đây là một hội nghị quốc tế.
This is an international conference.
tā他zài在huìyì会议shàng上fā发le了yán言。
Anh ấy đã phát biểu tại cuộc họp.
He gave a speech at the meeting.
huìyìshì会议室zài在nǎr哪儿?
Phòng họp ở đâu vậy?
Where is the meeting room?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây