会议
场, 届
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "会议" (huìyì) mang nghĩa "Cuộc họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 会议
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cuộc họp, hội nghị, phiên họp (danh từ).
Ví dụ (5)
会议将在上午九点开始。
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ sáng.
The meeting will begin at nine in the morning.
我要去参加一个重要的会议。
Tôi phải đi tham dự một cuộc họp quan trọng.
I am going to attend an important meeting.
这是一个国际会议。
Đây là một hội nghị quốc tế.
This is an international conference.
他在会议上发了言。
Anh ấy đã phát biểu tại cuộc họp.
He gave a speech at the meeting.
会议室在哪儿?
Phòng họp ở đâu vậy?
Where is the meeting room?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây