ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议时间
Huìyì shíjiān
Thời gian họp
Hán việt: hội nghị thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "会议时间" (Huìyì shíjiān) mang nghĩa "Thời gian họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

会议时间
Huìyì shíjiān
Thời gian họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian họp
Ví dụ (2)
wǒmen我们de的huìyì会议shíjiān时间dìng定zài在míngtiān明天shàngwǔ上午shídiǎn十点。
Thời gian họp của chúng tôi được ấn định vào 10 giờ sáng mai.
Our meeting time is set for ten o'clock tomorrow morning.
rúguǒ如果huìyì会议shíjiān时间yǒu有biàndòng变动,wǒ我huì会tíqián提前tōngzhī通知dàjiā大家。
Nếu thời gian họp có thay đổi, tôi sẽ thông báo trước cho mọi người.
If there is any change to the meeting time, I will notify everyone in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây