ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议桌
Huìyìzhuō
Bàn họp
Hán việt: hội nghị trác
—

Gợi nhớ

Từ "会议桌" (Huìyìzhuō) mang nghĩa "Bàn họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 桌 (zhuō - trác): "Bàn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 桌: Chọn thớ gỗ tốt (木) đóng thành mặt phẳng cao ráo vượt trội (卓) để bày biện sách vở chính là chiếc bàn làm việc (桌).

Thành phần cấu tạo

会议桌
Huìyìzhuō
Bàn họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
桌
zhuō • trác
Bàn
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn họp
Ví dụ (2)
suǒyǒu所有de的cānhuì参会rényuán人员dōu都wéi围zuò坐zài在jùdà巨大de的huìyìzhuō会议桌páng旁。
Tất cả những người tham gia cuộc họp đều ngồi vây quanh chiếc bàn họp khổng lồ.
All the meeting participants were seated around the huge conference table.
wǒmen我们xūyào需要cǎigòu采购yì一zhāng张kěyǐ可以róngnà容纳èrshí二十rén人de的xīn新huìyìzhuō会议桌。
Chúng tôi cần mua một chiếc bàn họp mới có thể chứa được hai mươi người.
We need to purchase a new conference table that can seat twenty people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây