ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议材料
Huìyì cáiliào
Tài liệu họp
Hán việt: hội nghị tài liệu
—

Gợi nhớ

Từ "会议材料" (Huìyì cáiliào) mang nghĩa "Tài liệu họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

会议材料
Huìyì cáiliào
Tài liệu họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài liệu họp
Ví dụ (2)
wǒ我yǐjīng已经bǎ把huìyì会议cáiliào材料dǎyìn打印hǎo好le了,fàng放zài在le了zhuōzi桌子shàng上。
Tôi đã in xong tài liệu họp rồi, đặt ở trên bàn.
I have already printed out the meeting materials and put them on the table.
qǐng请zài在kāihuì开会qián前rènzhēn认真yuèdú阅读fāsòng发送gěi给nín您de的huìyì会议cáiliào材料。
Xin vui lòng đọc kỹ tài liệu họp đã gửi cho bạn trước khi bắt đầu cuộc họp.
Please carefully read the meeting materials sent to you before the meeting starts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây