ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
参加会议
Cānjiā huìyì
Tham gia cuộc họp
Hán việt: tham gia hội nghị
—

Gợi nhớ

Từ "参加会议" (Cānjiā huìyì) mang nghĩa "Tham gia cuộc họp", kết hợp bởi 参 (cān / shēn / cēn - tham): "tham gia" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 参: Ngước nhìn ba vì sao sáng (厶) cùng tỏa hào quang (彡) dưới bầu trời rộng lớn (大), mọi người cùng góp mặt tham gia, nhân sâm (参). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

参加会议
Cānjiā huìyì
Tham gia cuộc họp
参
cān / shēn / cēn • tham
tham gia
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tham gia cuộc họp
Ví dụ (2)
tā他yīnwèi因为shēngbìng生病wúfǎ无法cānjiā参加míngtiān明天de的huìyì会议。
Anh ấy vì bị ốm nên không thể tham gia cuộc họp ngày mai.
He is unable to attend tomorrow's meeting due to illness.
huānyíng欢迎gè各wèi位dàibiǎo代表chōukòng抽空lái来cānjiā参加huìyì会议。
Chào mừng các vị đại biểu đã dành thời gian đến tham gia cuộc họp.
Welcome to all the delegates for taking the time to attend the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây