坟
一丨一丶一ノ丶
7
座
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đất cát (土) được đắp cao lên có khắc hoa văn (文) trang nghiêm để tưởng nhớ người đã khuất là ngôi mộ (坟).
Thành phần cấu tạo
坟
Mộ
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
文
Văn
Văn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mộ
Ví dụ (5)
这里有一座古坟。
Ở đây có một ngôi mộ cổ.
There is an ancient tomb here.
他跪在母亲的坟前哭泣。
Anh ấy quỳ khóc trước mộ mẹ.
He knelt before his mother's grave and wept.
坟上长满了杂草。
Trên mộ mọc đầy cỏ dại.
The grave is overgrown with weeds.
每年清明节,人们都会去上坟。
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, mọi người đều đi viếng mộ.
Every year during the Qingming Festival, people go to visit graves.
他们刚去扫坟了。
Họ vừa đi tảo mộ rồi.
They just went to sweep the tomb.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây