焚
一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa lớn (火) bùng lên bên dưới cánh rừng rậm (林) sẽ đốt cháy, thiêu rụi toàn bộ cây cối (焚).
Thành phần cấu tạo
焚
đốt, thiêu
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đốt, thiêu
Ví dụ (3)
不要焚烧垃圾。
Đừng đốt rác.
Do not burn trash.
古人焚香祭祖。
Người xưa đốt hương tế tổ.
Ancient people burned incense to worship their ancestors.
大火焚毁了仓库。
Lửa lớn đã thiêu rụi nhà kho.
The huge fire burned down the warehouse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây