粪
丶ノ一丨ノ丶一丨丨一ノ丶
12
缸, 桶
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những cặn bã từ hạt gạo (米) được hai tay gom chung lại (共) đem ủ làm chất thải bón cho cây trồng tốt tươi (粪).
Thành phần cấu tạo
粪
phân, chất thải; bón phân
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) / âm đọc
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:phân, chất thải; bón phân
Ví dụ (3)
农民把粪肥撒在地里。
Nông dân rải phân bón xuống ruộng.
The farmer spread manure on the field.
猪粪可以做肥料。
Phân lợn có thể làm phân bón.
Pig manure can be used as fertilizer.
这块田需要粪一下。
Thửa ruộng này cần được bón phân một chút.
This field needs to be fertilized.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây