ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粪便
fènbiàn
phân, chất thải người hoặc động vật
Hán việt: phẫn tiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "粪便" (fènbiàn) mang nghĩa "phân, chất thải người hoặc động vật", kết hợp bởi 粪 (fèn - phẫn): "phân" + 便 (biàn / pián - tiện): "tiện lợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粪: Những cặn bã từ hạt gạo (米) được hai tay gom chung lại (共) đem ủ làm chất thải bón cho cây trồng tốt tươi (粪). • Chữ 便: Con người (亻) biết linh hoạt thay đổi (更) những chỗ chưa hợp lý để mọi việc trở nên thuận lợi và tiện lợi hơn (便).

Thành phần cấu tạo

粪便
fènbiàn
phân, chất thải người hoặc động vật
粪
fèn • phẫn
phân
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) / âm đọc
便
biàn / pián • tiện
tiện lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phân, chất thải người hoặc động vật
Ví dụ (5)
yīshēng医生xūyào需要huàyàn化验tā他de的fènbiàn粪便yàngběn样本。
Bác sĩ cần xét nghiệm mẫu phân của anh ấy.
The doctor needs to test his stool sample.
dòngwù动物de的fènbiàn粪便kěyǐ可以yònglái用来zuò做féiliào肥料。
Phân động vật có thể được dùng làm phân bón.
Animal feces can be used as fertilizer.
chéngshì城市de的jiēdào街道shàng上bù不yīngyǒu应有chǒngwù宠物de的fènbiàn粪便。
Trên đường phố không nên có phân thú cưng.
There should not be pet feces on the city streets.
cāngying苍蝇huì会chuánbō传播fènbiàn粪便zhōng中de的bìngjūn病菌。
Ruồi có thể lây truyền mầm bệnh từ phân.
Flies can spread germs from feces.
zhè这zhǒng种xìjūn细菌chángcháng常常zài在shòu受wūrǎn污染de的fènbiàn粪便zhōng中bèi被fāxiàn发现。
Loại vi khuẩn này thường được tìm thấy trong phân bị ô nhiễm.
This bacterium is often found in contaminated feces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây