ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浇
jiāo
tưới, dội, chan (đổ chất lỏng lên vật gì đó).
Hán việt: kiêu
丶丶一一フノ一ノフ
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dòng nước mát (氵) được rưới từ trên cao (尧) xuống thấm đẫm từng luống rau khô cằn chính là công việc tưới cây, tưới nước (浇).

Thành phần cấu tạo

浇
jiāo
tưới, tưới nước
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tưới, dội, chan (đổ chất lỏng lên vật gì đó).
Ví dụ (5)
wǒ我zhèngzài正在huāyuán花园lǐ里jiāohuā浇花。
Tôi đang tưới hoa trong vườn.
I’m watering the flowers in the garden.
qǐng请bāng帮wǒ我jiāo浇yíxià一下zhè这pén盆zhíwù植物。
Làm ơn giúp tôi tưới chậu cây này một chút.
Please help me water this potted plant.
bié别wàng忘le了gěi给cǎodì草地jiāoshuǐ浇水。
Đừng quên tưới nước cho bãi cỏ.
Don’t forget to water the lawn.
tā他zài在miàntiáo面条shàng上jiāo浇le了yì一sháo勺rètāng热汤。
Anh ấy chan một muôi canh nóng lên mì sợi.
He poured a ladle of hot soup over the noodles.
dàyǔ大雨bǎ把wǒmen我们jiāo浇tòu透le了。
Mưa lớn làm chúng tôi ướt sũng (dội ướt hết).
The heavy rain soaked us through.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây