浇
丶丶一一フノ一ノフ
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước mát (氵) được rưới từ trên cao (尧) xuống thấm đẫm từng luống rau khô cằn chính là công việc tưới cây, tưới nước (浇).
Thành phần cấu tạo
浇
tưới, tưới nước
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tưới, dội, chan (đổ chất lỏng lên vật gì đó).
Ví dụ (5)
我正在花园里浇花。
Tôi đang tưới hoa trong vườn.
I’m watering the flowers in the garden.
请帮我浇一下这盆植物。
Làm ơn giúp tôi tưới chậu cây này một chút.
Please help me water this potted plant.
别忘了给草地浇水。
Đừng quên tưới nước cho bãi cỏ.
Don’t forget to water the lawn.
他在面条上浇了一勺热汤。
Anh ấy chan một muôi canh nóng lên mì sợi.
He poured a ladle of hot soup over the noodles.
大雨把我们浇透了。
Mưa lớn làm chúng tôi ướt sũng (dội ướt hết).
The heavy rain soaked us through.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây