礁
一ノ丨フ一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
17
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khối đá lớn (石) nằm nhô lên sắc nhọn như bị lửa nung đen (焦) ẩn mình dưới mặt biển, tạo thành rạn san hô và bãi đá ngầm (礁).
Thành phần cấu tạo
礁
Đá ngầm
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
焦
Tiêu
Cháy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đá ngầm
Ví dụ (3)
船差点撞上暗礁。
Con thuyền suýt va vào đá ngầm.
The boat nearly hit a submerged reef.
海边有一片珊瑚礁。
Bên biển có một rạn san hô.
There is a coral reef by the sea.
渔民熟悉附近的礁石。
Ngư dân quen thuộc với đá ngầm gần đó.
The fishermen are familiar with the reefs nearby.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây