ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
礁石
jiāoshí
đá ngầm, rạn san hô đá
Hán việt: tiêu thạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "礁石" (jiāoshí) mang nghĩa "đá ngầm, rạn san hô đá", kết hợp bởi 礁 (jiāo - tiêu): "Đá ngầm" + 石 (shí - thạch): "Đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 礁: Khối đá lớn (石) nằm nhô lên sắc nhọn như bị lửa nung đen (焦) ẩn mình dưới mặt biển, tạo thành rạn san hô và bãi đá ngầm (礁). • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石).

Thành phần cấu tạo

礁石
jiāoshí
đá ngầm, rạn san hô đá
礁
jiāo • tiêu
Đá ngầm
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
焦
Tiêu
Cháy / âm đọc (bên phải)
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đá ngầm, rạn san hô đá
Ví dụ (5)
hǎilàng海浪pāidǎ拍打zhe着jiāoshí礁石。
Sóng biển vỗ vào rạn đá ngầm.
The waves crashed against the reef.
chuánzhī船只bù不xiǎoxīn小心chù触pèngdào碰到le了àncáng暗藏de的jiāoshí礁石。
Con tàu vô tình đâm phải rạn đá ngầm ẩn dưới nước.
The boat accidentally struck a hidden reef.
tuì退cháo潮hòu后,hǎibiān海边lùchū露出le了xǔduō许多jiāoshí礁石。
Sau khi thủy triều rút, trên bờ biển lộ ra rất nhiều rạn đá ngầm.
After the tide went out, many reefs were exposed along the shore.
wúlùn无论fēngchuī风吹làng浪dǎ打,nà那kuài块jiāoshí礁石yīrán依然yìlì屹立bú不dòng动。
Dù cho gió thổi sóng nhồi, tảng đá ngầm đó vẫn sừng sững bất động.
No matter how the wind blows and the waves pound, that reef still stands firm.
zhè这piàn片hǎiyù海域yǒu有hěn很duō多wēixiǎn危险de的jiāoshí礁石,hángxíng航行shí时yào要tèbié特别xiǎoxīn小心。
Vùng biển này có rất nhiều rạn đá ngầm nguy hiểm, khi đi thuyền phải đặc biệt cẩn thận.
There are many dangerous reefs in this stretch of sea, so extra caution is needed when sailing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây