ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
石油
shíyóu
dầu mỏ, dầu lửa.
Hán việt: thạch du
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "石油" (shíyóu) mang nghĩa "dầu mỏ", kết hợp bởi 石 (shí - thạch): "Đá" + 油 (yóu - du): "Dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油).

Thành phần cấu tạo

石油
shíyóu
dầu mỏ
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dầu mỏ, dầu lửa.
Ví dụ (5)
shíyóu石油bèi被chēngwéi称为“gōngyè工业de的xuèyè血液”。
Dầu mỏ được mệnh danh là 'máu của công nghiệp'.
Petroleum is known as the "lifeblood of industry."
zuìjìn最近guójì国际shìchǎng市场de的shíyóu石油jiàgé价格bōdòng波动hěn很dà大。
Gần đây giá dầu trên thị trường quốc tế biến động rất lớn.
Recently, oil prices in the international market have fluctuated greatly.
zhè这gè个guójiā国家yōngyǒu拥有fēngfù丰富de的shíyóu石油zīyuán资源。
Quốc gia này sở hữu nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.
This country has abundant oil resources.
wǒmen我们yào要jiǎnshǎo减少duì对jìnkǒu进口shíyóu石油de的yīlài依赖。
Chúng ta phải giảm bớt sự phụ thuộc vào dầu mỏ nhập khẩu.
We must reduce our dependence on imported oil.
shíyóu石油xièlòu泄漏duì对hǎiyáng海洋shēngtài生态zàochéng造成le了yánzhòng严重pòhuài破坏。
Sự cố tràn dầu đã gây ra sự phá hoại nghiêm trọng đối với hệ sinh thái biển.
The oil spill caused serious damage to the marine ecosystem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây