路边石
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "路边石" (lùbiānshí) nghĩa là "Bó vỉa, đá vỉa hè", ghép bởi: 路 (lù): đường + 边 (biān): phía + 石 (shí): Đá.
Thành phần cấu tạo
路边石
Bó vỉa, đá vỉa hè
足
各
辶
力
石
Hình ảnh:

Phân tích từ 路边石
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bó vỉa, đá vỉa hè
Ví dụ (3)
轮胎擦到了路边石。
Lốp xe cọ vào bó vỉa.
The tire scraped against the curb.
路边石旁边有排水口。
Bên cạnh bó vỉa có miệng thoát nước.
There is a drain next to the curb.
工人正在更换路边石。
Công nhân đang thay đá vỉa hè.
The workers are replacing the curbstones.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây