焦
ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Con chim nhỏ (隹) bị nướng trên ngọn lửa bập bùng (灬) đến mức cháy sém, khét lẹt khiến lòng người cũng nóng ruột lo lắng (焦).
Thành phần cấu tạo
焦
cháy sém, khét; nóng ruột, lo lắng
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:cháy sém, khét; nóng ruột, lo lắng
Ví dụ (3)
妈妈光顾着在客厅接电话,锅里的米饭都烧焦了。
Mẹ mải nghe điện thoại ngoài phòng khách nên cơm trong nồi đã bị cháy khét cả rồi.
Mom was so busy answering the phone in the living room that the rice in the pot got burned.
他等得很焦急。
Anh ấy chờ đến rất sốt ruột.
He waited very anxiously.
讨论要聚焦重点。
Thảo luận phải tập trung vào trọng điểm.
The discussion should focus on the key points.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây