ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对焦
duìjiāo
Lấy nét
Hán việt: đối tiêu
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Điều chỉnh ống kính hướng thẳng vào vật thể (对 - đối: tay 又 căn chỉnh từng tấc 寸) để hội tụ ánh sáng vào đúng tâm điểm (焦 - tiêu: nơi ngọn lửa 灬 tụ lại dưới chim 隹) chính là thao tác "lấy nét" (对焦).

Thành phần cấu tạo

对焦
duìjiāo
Lấy nét
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
焦
jiāo • tiêu
cháy sém
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lấy nét
Ví dụ (3)
pāizhào拍照qián前xiān先duìjiāo对焦。
Trước khi chụp ảnh hãy lấy nét trước.
Focus the camera before taking a photo.
zhè这tái台xiàngjī相机duìjiāo对焦hěn很kuài快。
Máy ảnh này lấy nét rất nhanh.
This camera focuses very quickly.
guāngxiàn光线tài太àn暗,bù不róngyì容易duìjiāo对焦。
Ánh sáng quá tối nên không dễ lấy nét.
The light is too dim, making it hard to focus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây