对焦
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Điều chỉnh ống kính hướng thẳng vào vật thể (对 - đối: tay 又 căn chỉnh từng tấc 寸) để hội tụ ánh sáng vào đúng tâm điểm (焦 - tiêu: nơi ngọn lửa 灬 tụ lại dưới chim 隹) chính là thao tác "lấy nét" (对焦).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lấy nét
Ví dụ (3)
拍照前先对焦。
Trước khi chụp ảnh hãy lấy nét trước.
Focus the camera before taking a photo.
这台相机对焦很快。
Máy ảnh này lấy nét rất nhanh.
This camera focuses very quickly.
光线太暗,不容易对焦。
Ánh sáng quá tối nên không dễ lấy nét.
The light is too dim, making it hard to focus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây