娇
フノ一ノ一ノ丶ノ丨
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người thiếu nữ (女) có vóc dáng thanh cao uyển chuyển như ngọn tháp vươn lên (乔) mang vẻ đẹp kiều diễm, đáng yêu (娇).
Thành phần cấu tạo
娇
kiều diễm, dễ thương
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:kiều diễm, dễ thương
Ví dụ (5)
花园里的玫瑰花开得十分娇艳。
Những bông hoa hồng trong vườn nở vô cùng kiều diễm.
The roses in the garden are blooming in dazzling splendor.
那个女孩身材很娇小。
Cô gái đó có vóc dáng rất nhỏ nhắn, dễ thương.
That girl is very petite.
她总是喜欢对男朋友撒娇。
Cô ấy luôn thích làm nũng với bạn trai.
She always likes to act coy with her boyfriend.
这点痛算不了什么,别太娇气了。
Chút đau đớn này chẳng là gì, đừng quá yếu đuối thế.
This little bit of pain is nothing—don't be so delicate.
他从小娇生惯养,吃不了苦。
Anh ấy được nuông chiều từ nhỏ nên không chịu được khổ.
He was pampered from childhood and can't endure hardship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây