ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撒娇
sā jiāo
Làm nũng, nhõng nhẽo
Hán việt: tát kiều
—

Gợi nhớ

Từ "撒娇" (sā jiāo) mang nghĩa "Làm nũng, nhõng nhẽo", kết hợp bởi 撒 (sā / sǎ - tát): "buông ra" + 娇 (jiāo - kiều): "kiều diễm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撒: Bàn tay (扌) mở rộng buông lỏng để hạt giống phân tán (散) bay khắp mặt ruộng, gọi là buông ra hay rắc, vãi (撒). • Chữ 娇: Người thiếu nữ (女) có vóc dáng thanh cao uyển chuyển như ngọn tháp vươn lên (乔) mang vẻ đẹp kiều diễm, đáng yêu (娇).

Thành phần cấu tạo

撒娇
sā jiāo
Làm nũng, nhõng nhẽo
撒
sā / sǎ • tát
buông ra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
散
Chữ Tán
phân tán, giải tán (bên phải)
娇
jiāo • kiều
kiều diễm
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Làm nũng, nhõng nhẽo
Ví dụ (3)
mèimei妹妹jīngcháng经常xiàng向bàba爸爸sājiāo撒娇,yào要mǎi买xīn新wánjù玩具。
Em gái thường hay làm nũng với bố để đòi mua đồ chơi mới.
My younger sister often acts coyly with Dad to get him to buy new toys.
nà那zhī只xiǎogǒu小狗yí一jiàndào见到zhǔrén主人jiù就pīnmìng拼命yáowěiba摇尾巴sājiāo撒娇。
Chú cún kia vừa thấy chủ nhân là vẫy đuôi rối rít để làm nũng.
As soon as that puppy sees its owner, it wags its tail furiously to seek affection.
ǒu'ěr偶尔sā撒sājiāo撒娇kěyǐ可以zēngjìn增进qínglǚ情侣zhījiān之间de的gǎnqíng感情。
Thỉnh thoảng làm nũng một chút có thể tăng thêm tình cảm giữa hai người yêu nhau.
Acting cute and affectionate from time to time can strengthen the bond between a couple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây