ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撒手
sā shǒu
Buông tay, buông bỏ, qua đời
Hán việt: tát thủ
—

Gợi nhớ

Từ "撒手" (sā shǒu) mang nghĩa "Buông tay, buông bỏ, qua đời", kết hợp bởi 撒 (sā / sǎ - tát): "buông ra" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撒: Bàn tay (扌) mở rộng buông lỏng để hạt giống phân tán (散) bay khắp mặt ruộng, gọi là buông ra hay rắc, vãi (撒). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

撒手
sā shǒu
Buông tay, buông bỏ, qua đời
撒
sā / sǎ • tát
buông ra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
散
Chữ Tán
phân tán, giải tán (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Buông tay, buông bỏ, qua đời
Ví dụ (3)
jìrán既然yǐjīng已经bǎ把shìqing事情jiāogěi交给tā他,nǐ你jiù就yīnggāi应该chèdǐ彻底sāshǒu撒手。
Đã giao việc đó cho cậu ấy rồi thì bạn nên buông tay hoàn toàn.
Since you've already handed the matter over to him, you should let go completely.
yéye爷爷bìngzhòng病重qùshì去世,sāshǒu撒手diūxià丢下le了wǒmen我们。
Ông nội ốm nặng qua đời, buông tay bỏ lại chúng tôi.
Grandpa passed away from a serious illness, leaving us behind.
háizi孩子yǐjīng已经zhǎngdà长大le了,fùmǔ父母yě也gāi该shìshí适时sāshǒu撒手ràng让tāmen他们dúlì独立。
Con cái đã trưởng thành rồi, cha mẹ cũng nên buông tay đúng lúc để họ tự lập.
Now that the children have grown up, parents should let go at the right time and allow them to be independent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây