ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耶路撒冷
Yē lù sā lěng
Giê-ru-sa-lem
Hán việt: da lộ tát lãnh
—

Gợi nhớ

Từ "耶路撒冷" (Yē lù sā lěng) mang nghĩa "Giê-ru-sa-lem", kết hợp bởi 耶 (yē / yé - da): "trợ từ cảm thán/nghi vấn" + 路 (lù - lộ): "đường" + 撒 (sā / sǎ - tát): "buông ra" + 冷 (lěng - lãnh): "lạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耶: Đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng lại từ vùng đất (阝) xa xôi, dùng làm trợ từ nghi vấn hay tên gọi Giê-su (耶). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 撒: Bàn tay (扌) mở rộng buông lỏng để hạt giống phân tán (散) bay khắp mặt ruộng, gọi là buông ra hay rắc, vãi (撒). • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷.

Thành phần cấu tạo

耶路撒冷
Yē lù sā lěng
Giê-ru-sa-lem
耶
yē / yé • da
trợ từ cảm thán/nghi vấn
耳
Bộ Nhĩ
Tai (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
撒
sā / sǎ • tát
buông ra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
散
Chữ Tán
phân tán, giải tán (bên phải)
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây