耶
一丨丨一一一フ丨
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng lại từ vùng đất (阝) xa xôi, dùng làm trợ từ nghi vấn hay tên gọi Giê-su (耶).
Thành phần cấu tạo
耶
trợ từ cảm thán/nghi vấn; âm phiên trong tên riêng
耳
Bộ Nhĩ
Tai (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
trợ từ / thán từ (đọc 'yē / yé')
Nghĩa:trợ từ nghi vấn/cảm thán trong văn cổ; tiếng reo/cảm thán
Ví dụ (5)
是耶非耶?
Là phải hay là trái vậy (trợ từ nghi vấn trong văn cổ)?
Is it so or not?
然则何时而乐耶?
Vậy thì đến khi nào mới được vui đây (trợ từ nghi vấn trong văn cổ)?
Then when can one be happy?
耶,我终于通过了考试,真是太开心了!
Yeah (tiếng reo cảm thán), cuối cùng tôi cũng đã vượt qua kỳ thi, thật là vui sướng quá!
Do you like this gift? — Yeah, I like it very much!
耶!我们终于成功了!
Tuyệt vời! Cuối cùng chúng ta cũng thành công rồi!
Yay! We finally succeeded!
其真不知马耶?
Lẽ nào thật sự không biết ngựa tốt sao (trợ từ nghi vấn trong văn cổ)?
Does he really not know horses?
2
thành tố phiên âm (đọc 'yē / yé')
Nghĩa:dùng trong tên phiên âm như 耶稣 (Giê-su, đọc yē)
Ví dụ (3)
耶稣是基督教中的人物。
Giê-su là nhân vật trong Cơ Đốc giáo.
Jesus is a central figure in Christianity.
圣诞节是纪念耶稣诞生的传统节日。
Lễ Giáng sinh là ngày lễ truyền thống kỷ niệm Chúa Giê-su giáng sinh.
Christmas is a traditional holiday commemorating the birth of Jesus.
这座古老的教堂里有一尊耶稣雕像。
Trong ngôi nhà thờ cổ kính này có một bức tượng Chúa Giê-su.
There is a statue of Jesus in this ancient church.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây