咽
丨フ一丨フ一ノ丶一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) phải cố gắng nuốt thức ăn xuống vì (因) cổ họng bị nghẹn, chỉ vùng hầu họng, nuốt xuống (咽).
Thành phần cấu tạo
咽
họng; nuốt; nghẹn ngào
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'yān / yàn / yè')
Nghĩa:họng, yết hầu (đọc yān)
Ví dụ (5)
他最近咽喉发炎,连喝水都痛。
Gần đây anh ấy bị viêm họng, ngay cả uống nước cũng thấy đau.
He has had an inflamed throat lately, and it hurts even to drink water.
听到这个坏消息,她忍不住哽咽起来。
Nghe được tin xấu này, cô ấy không kìm được mà nghẹn ngào khóc.
Upon hearing the bad news, she couldn't help choking up.
这块肉太硬了,简直难以下咽。
Miếng thịt này cứng quá, quả thực rất khó nuốt (nghẹn ở họng).
This piece of meat is so tough that it's almost impossible to swallow.
夜深了,房间里传出阵阵低声的呜咽。
Đêm đã khuya, trong phòng vọng ra từng tiếng khóc nghẹn ngào.
Late at night, bursts of low sobbing could be heard from the room.
医生正在检查患者的咽部。
Bác sĩ đang kiểm tra vùng họng của bệnh nhân.
The doctor is examining the patient's pharynx.
2
động từ (đọc 'yān / yàn / yè')
Nghĩa:nuốt (đọc yàn); nghẹn ngào, nức nở (đọc yè)
Ví dụ (3)
他把药咽下去了。
Anh ấy nuốt thuốc xuống.
He swallowed the medicine.
她难过得哽咽。
Cô ấy nghẹn ngào vì buồn.
She choked up with sadness.
他咽了一口水。
Anh ấy nuốt một ngụm nước.
He swallowed a mouthful of water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây