ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咽
yān / yàn / yè
họng, yết hầu (đọc yān)
Hán việt: yết
丨フ一丨フ一ノ丶一
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) phải cố gắng nuốt thức ăn xuống vì (因) cổ họng bị nghẹn, chỉ vùng hầu họng, nuốt xuống (咽).

Thành phần cấu tạo

咽
yān / yàn / yè
họng; nuốt; nghẹn ngào
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'yān / yàn / yè')
Nghĩa:họng, yết hầu (đọc yān)
Ví dụ (5)
tā他zuìjìn最近yānhóu咽喉fāyán发炎,lián连hēshuǐ喝水dōu都tòng痛。
Gần đây anh ấy bị viêm họng, ngay cả uống nước cũng thấy đau.
He has had an inflamed throat lately, and it hurts even to drink water.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā她rěn忍bú不zhù住gěngyè哽咽qǐlái起来。
Nghe được tin xấu này, cô ấy không kìm được mà nghẹn ngào khóc.
Upon hearing the bad news, she couldn't help choking up.
zhè这kuài块ròu肉tài太yìng硬le了,jiǎnzhí简直nányǐ难以xiàyàn下咽。
Miếng thịt này cứng quá, quả thực rất khó nuốt (nghẹn ở họng).
This piece of meat is so tough that it's almost impossible to swallow.
yèshēn夜深le了,fángjiān房间lǐ里chuánchū传出zhènzhèn阵阵dīshēng低声de的wūyè呜咽。
Đêm đã khuya, trong phòng vọng ra từng tiếng khóc nghẹn ngào.
Late at night, bursts of low sobbing could be heard from the room.
yīshēng医生zhèngzài正在jiǎnchá检查huànzhě患者de的yàn咽bù部。
Bác sĩ đang kiểm tra vùng họng của bệnh nhân.
The doctor is examining the patient's pharynx.
2
động từ (đọc 'yān / yàn / yè')
Nghĩa:nuốt (đọc yàn); nghẹn ngào, nức nở (đọc yè)
Ví dụ (3)
tā他bǎ把yào药yàn咽xiàqù下去le了。
Anh ấy nuốt thuốc xuống.
He swallowed the medicine.
tā她nánguò难过de得gěngyè哽咽。
Cô ấy nghẹn ngào vì buồn.
She choked up with sadness.
tā他yàn咽le了yì一kǒushuǐ口水。
Anh ấy nuốt một ngụm nước.
He swallowed a mouthful of water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây