ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吞咽
tūnyàn
nuốt, nuốt chửng.
Hán việt: thôn yết
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "吞咽" (tūnyàn) mang nghĩa "nuốt", kết hợp bởi 吞 (tūn - thôn): "Nuốt" + 咽 (yān / yàn / yè - yết): "họng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吞: Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞). • Chữ 咽: Cái miệng (口) phải cố gắng nuốt thức ăn xuống vì (因) cổ họng bị nghẹn, chỉ vùng hầu họng, nuốt xuống (咽).

Thành phần cấu tạo

吞咽
tūnyàn
nuốt
吞
tūn • thôn
Nuốt
天
Thiên
Trời / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
咽
yān / yàn / yè • yết
họng
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nuốt, nuốt chửng.
Ví dụ (5)
sǎngziténg嗓子疼de得lìhai厉害,tūnyàn吞咽dōu都hěn很kùnnán困难。
Họng đau dữ dội, nuốt cũng thấy rất khó khăn.
My throat hurts badly, and even swallowing is difficult.
zhè这zhǒng种yàopiàn药片tài太dà大,hěn很nán难tūnyàn吞咽xiàqù下去。
Viên thuốc này to quá, rất khó nuốt trôi xuống.
These tablets are too big and hard to swallow.
chīfàn吃饭yào要xì细jué嚼màn慢yàn咽,búyào不要lángtūnhǔyàn狼吞虎咽。
Ăn cơm phải nhai kỹ nuốt chậm, đừng có ăn ngấu ăn nghiến (như hổ đói).
Chew your food thoroughly and swallow slowly; don't wolf it down.
shé蛇kěyǐ可以zhíjiē直接tūnyàn吞咽bǐ比zìjǐ自己tóu头hái还yào要dà大de的lièwù猎物。
Rắn có thể nuốt chửng con mồi còn to hơn cả đầu của nó.
A snake can swallow prey even larger than its own head.
tā他zài在jǐnzhāng紧张de的shíhou时候huì会bùtíng不停de地tūnyàn吞咽kǒushuǐ口水。
Lúc căng thẳng anh ấy cứ nuốt nước bọt liên tục.
When he gets nervous, he keeps swallowing his saliva.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây