ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哽咽
gěng yè
Khóc nghẹn không ra tiếng
Hán việt: ngạnh yết
—

Gợi nhớ

Từ "哽咽" (gěng yè) mang nghĩa "Khóc nghẹn không ra tiếng", kết hợp bởi 哽 (gěng - ngạnh): "nghẹn ngào" + 咽 (yān / yàn / yè - yết): "họng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哽: Cổ họng và cái miệng (口) như bị chặn ngang qua từng canh giờ (更) không thốt nên lời vì xúc động nghẹn ngào (哽). • Chữ 咽: Cái miệng (口) phải cố gắng nuốt thức ăn xuống vì (因) cổ họng bị nghẹn, chỉ vùng hầu họng, nuốt xuống (咽).

Thành phần cấu tạo

哽咽
gěng yè
Khóc nghẹn không ra tiếng
哽
gěng • ngạnh
nghẹn ngào
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
咽
yān / yàn / yè • yết
họng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khóc nghẹn không ra tiếng
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个búxìng不幸de的xiāoxi消息,tā她gěngyè哽咽zhe着shuōbùchū说不出huà话lái来。
Nghe tin bất hạnh này, cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
Upon hearing the unfortunate news, she choked up and couldn't say a word.
mǔqīn母亲zài在huǒchēzhàn火车站yǔ与érzi儿子gàobié告别shí时,rěn忍bú不zhù住dīshēng低声gěngyè哽咽。
Khi người mẹ chia tay con trai ở ga tàu hỏa, bà không kìm được tiếng nghẹn ngào nho nhỏ.
As the mother said goodbye to her son at the train station, she couldn't help sobbing softly.
tā他gěngyè哽咽de地xiàng向dàjiā大家biǎodá表达le了gǎnjī感激zhī之qíng情。
Anh ấy nghẹn ngào bày tỏ lòng biết ơn của mình đến mọi người.
With a choked voice, he expressed his gratitude to everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây