ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狼吞虎咽
láng tūn hǔ yàn
ăn ngấu nghiến, ăn như hổ đói
Hán việt: lang thôn hổ yết
—

Gợi nhớ

Từ "狼吞虎咽" (láng tūn hǔ yàn) mang nghĩa "ăn ngấu nghiến, ăn như hổ đói", kết hợp bởi 狼 (láng - lang): "chó sói" + 吞 (tūn - thôn): "Nuốt" + 虎 (hǔ - hổ): "con hổ" + 咽 (yān / yàn / yè - yết): "họng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狼: Loài thú hoang (犭) tuy có dáng vẻ tốt mã (良) nhưng bản tính vô cùng hung dữ chuyên săn mồi theo bầy là con chó sói (狼). • Chữ 吞: Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞). • Chữ 虎: Hình con thú vằn (虍) có chân (几) mạnh mẽ, vua của rừng xanh, con hổ (虎). • Chữ 咽: Cái miệng (口) phải cố gắng nuốt thức ăn xuống vì (因) cổ họng bị nghẹn, chỉ vùng hầu họng, nuốt xuống (咽).

Thành phần cấu tạo

狼吞虎咽
láng tūn hǔ yàn
ăn ngấu nghiến, ăn như hổ đói
狼
láng • lang
chó sói
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
吞
tūn • thôn
Nuốt
天
Thiên
Trời / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
虎
hǔ • hổ
con hổ
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)
咽
yān / yàn / yè • yết
họng
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ăn ngấu nghiến, ăn như hổ đói
Ví dụ (3)
è饿le了zhěngzhěng整整yìtiān一天de的tā他,yì一nádào拿到miànbāo面包jiù就lángtūnhǔyàn狼吞虎咽de地chī吃le了qǐlái起来。
Bị đói suốt cả ngày trời, vừa có được chiếc bánh mì là anh ấy đã ngấu nghiến ăn ngay.
Having starved for a whole day, he wolfed down the bread the moment he got his hands on it.
chīfàn吃饭búyào不要lángtūnhǔyàn狼吞虎咽,zhèyàng这样duì对shēntǐ身体jiànkāng健康bù不hǎo好。
Ăn cơm không nên ngấu nghiến quá nhanh, như vậy không tốt cho sức khỏe.
Don't wolf down your food when eating; it's not good for your health.
háizi孩子men们zài在cāochǎng操场shàng上wán玩le了bàntiān半天,huíjiā回家hòu后lángtūnhǔyàn狼吞虎咽de地chī吃zhe着wǎnfàn晚饭。
Lũ trẻ chơi trên sân cả buổi, sau khi về nhà liền ăn bữa tối một cách ngấu nghiến.
After playing on the playground for hours, the children gobbled up their dinner when they got home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây