狼吞虎咽
—
Gợi nhớ
Từ "狼吞虎咽" (láng tūn hǔ yàn) mang nghĩa "ăn ngấu nghiến, ăn như hổ đói", kết hợp bởi 狼 (láng - lang): "chó sói" + 吞 (tūn - thôn): "Nuốt" + 虎 (hǔ - hổ): "con hổ" + 咽 (yān / yàn / yè - yết): "họng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狼: Loài thú hoang (犭) tuy có dáng vẻ tốt mã (良) nhưng bản tính vô cùng hung dữ chuyên săn mồi theo bầy là con chó sói (狼). • Chữ 吞: Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞). • Chữ 虎: Hình con thú vằn (虍) có chân (几) mạnh mẽ, vua của rừng xanh, con hổ (虎). • Chữ 咽: Cái miệng (口) phải cố gắng nuốt thức ăn xuống vì (因) cổ họng bị nghẹn, chỉ vùng hầu họng, nuốt xuống (咽).
Thành phần cấu tạo
狼吞虎咽
ăn ngấu nghiến, ăn như hổ đói
Phân tích từ 狼吞虎咽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:ăn ngấu nghiến, ăn như hổ đói
Ví dụ (3)
饿了整整一天的他,一拿到面包就狼吞虎咽地吃了起来。
Bị đói suốt cả ngày trời, vừa có được chiếc bánh mì là anh ấy đã ngấu nghiến ăn ngay.
Having starved for a whole day, he wolfed down the bread the moment he got his hands on it.
吃饭不要狼吞虎咽,这样对身体健康不好。
Ăn cơm không nên ngấu nghiến quá nhanh, như vậy không tốt cho sức khỏe.
Don't wolf down your food when eating; it's not good for your health.
孩子们在操场上玩了半天,回家后狼吞虎咽地吃着晚饭。
Lũ trẻ chơi trên sân cả buổi, sau khi về nhà liền ăn bữa tối một cách ngấu nghiến.
After playing on the playground for hours, the children gobbled up their dinner when they got home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây