ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马虎
mǎhu
cẩu thả, sơ ý, qua loa, đại khái.
Hán việt: mã hổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "马虎" (mǎhu) mang nghĩa "cẩu thả", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 虎 (hǔ - hổ): "con hổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 虎: Hình con thú vằn (虍) có chân (几) mạnh mẽ, vua của rừng xanh, con hổ (虎).

Thành phần cấu tạo

马虎
mǎhu
cẩu thả
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
虎
hǔ • hổ
con hổ
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cẩu thả, sơ ý, qua loa, đại khái.
Ví dụ (5)
tā他zuòshì做事tài太mǎhu马虎le了,jīngcháng经常chūcuò出错。
Anh ấy làm việc quá cẩu thả, thường xuyên mắc lỗi.
He is too careless in doing things and often makes mistakes.
zhè这cì次kǎoshì考试wǒ我mǎhu马虎le了,méi没kànqīng看清tímù题目。
Kỳ thi lần này tôi sơ ý quá, không nhìn rõ đề bài.
I was careless in this exam and didn't read the questions carefully.
duìdài对待gōngzuò工作yìdiǎnr一点儿yě也bù不néng能mǎhu马虎。
Đối với công việc thì không được cẩu thả dù chỉ một chút.
You must not be careless at all when it comes to work.
bié别zhème这么mǎhu马虎,jiǎnchá检查yíxià一下zài再jiāo交juǎn卷。
Đừng cẩu thả như thế, kiểm tra lại một chút rồi hãy nộp bài.
Don't be so careless—check it before handing in your paper.
yīnwèi因为mǎhu马虎dàyì大意,tā他diū丢le了qiánbāo钱包。
Vì sơ ý bất cẩn, anh ấy đã làm mất ví tiền.
Because he was careless, he lost his wallet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây