ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吞吐量
tūntǔliàng
Thông lượng / Throughput
Hán việt: thôn thổ lượng
—

Gợi nhớ

Từ "吞吐量" (tūntǔliàng) mang nghĩa "Thông lượng / Throughput", kết hợp bởi 吞 (tūn - thôn): "Nuốt" + 吐 (tù/tǔ - thổ): "nôn" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吞: Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞). • Chữ 吐: Mở rộng khuôn miệng (口) đẩy hết những bụi đất hay thức ăn khó chịu (土) ra ngoài là động tác nhổ ra, nôn mửa (吐). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

吞吐量
tūntǔliàng
Thông lượng / Throughput
吞
tūn • thôn
Nuốt
天
Thiên
Trời / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
吐
tù/tǔ • thổ
nôn
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thông lượng / Throughput
Ví dụ (3)
xìtǒng系统jiàgòu架构yōuhuà优化hòu后,wǎngguān网关de的měi每miǎo秒qǐngqiú请求tūntǔliàng吞吐量tíshēng提升le了jiāngjìn将近sān三bèi倍。
Sau khi tối ưu hóa kiến trúc hệ thống, thông lượng yêu cầu mỗi giây (RPS) của gateway đã tăng lên gần gấp ba lần.
After optimizing the system architecture, the gateway's requests-per-second throughput increased nearly threefold.
gāosù高速yǐtàiwǎngkǎ以太网卡nénggòu能够bǎozhàng保障zài在hǎiliàng海量shùjù数据chuánshū传输shí时yōngyǒu拥有zúgòu足够gāo高de的wǎngluò网络tūntǔliàng吞吐量。
Card mạng Ethernet tốc độ cao có thể bảo đảm sở hữu thông lượng mạng đủ cao khi truyền tải dữ liệu dung lượng lớn.
High-speed Ethernet cards can ensure sufficient network throughput during massive data transmission.
zài在gāo高fùzài负载xià下,dānchún单纯zhuīqiú追求dī低yánchí延迟ér而hūshì忽视tūntǔliàng吞吐量huì会dǎozhì导致fúwùqì服务器zhěngtǐ整体xiàolǜ效率xiàjiàng下降。
Dưới tải trọng cao, việc đơn thuần theo đuổi độ trễ thấp mà bỏ qua thông lượng sẽ dẫn đến hiệu suất tổng thể của máy chủ bị giảm sút.
Under high loads, blindly pursuing low latency while ignoring throughput will reduce overall server efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây