ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呕吐
ǒutù
nôn mửa, ói mửa, nôn, ói.
Hán việt: ẩu thổ
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Khi dạ dày co thắt khiến cái miệng (口) quặn lên nôn ói (呕 - ẩu: đẩy thức ăn từ khu vực 区 bụng ra) và thổ ra ngoài mặt đất (吐 - thổ: miệng 口 nhổ xuống đất 土), đó là triệu chứng "nôn, nôn mửa" (呕吐).

Thành phần cấu tạo

呕吐
ǒutù
Nôn
呕
ǒu • ẩu
nôn mửa
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
吐
tù/tǔ • thổ
nôn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nôn mửa, ói mửa, nôn, ói.
Ví dụ (5)
chī吃le了bù不gānjìng干净de的dōngxi东西,tā他kāishǐ开始shàng上tù吐xià下xiè泻,bùtíng不停de地ǒutù呕吐。
Ăn phải đồ không sạch sẽ, anh ấy bắt đầu bị tiêu chảy và nôn mửa không ngừng.
After eating something unclean, he started vomiting and having diarrhea nonstop.
yùnfù孕妇zài在huáiyùn怀孕chūqī初期jīngcháng经常huì会yǒu有ǒutù呕吐de的xiànxiàng现象。
Phụ nữ mang thai trong giai đoạn đầu thường có hiện tượng nôn nghén.
Pregnant women often experience vomiting in the early stages of pregnancy.
tā他hēzuì喝醉le了,zài在wèishēngjiān卫生间lǐ里ǒutù呕吐bùzhǐ不止。
Anh ấy say rồi, đang nôn thốc nôn tháo trong nhà vệ sinh.
He was drunk and kept vomiting in the bathroom.
yùnchē晕车ràng让tā他gǎndào感到tóuyūn头晕hé和xiǎng想ǒutù呕吐。
Say xe khiến anh ấy cảm thấy chóng mặt và muốn nôn.
Motion sickness made him feel dizzy and nauseous.
tā他chī吃le了bù不gānjìng干净de的shíwù食物,bànyè半夜kāishǐ开始ǒutù呕吐。
Anh ấy ăn phải thức ăn không sạch sẽ nên nửa đêm bắt đầu nôn mửa.
This unpleasant smell is nauseating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây