ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呕
ǒu
nôn mửa, ói
Hán việt: ẩu
丨フ一一ノ丶フ
7
次
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) co thắt đẩy thức ăn trong khu vực bụng (区) trào ngược ra ngoài, gọi là nôn mửa, ói (呕).

Thành phần cấu tạo

呕
ǒu
nôn mửa, ói
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nôn mửa, ói
Ví dụ (5)
tā他hē喝de得tàiduō太多,kāishǐ开始ǒutù呕吐le了。
Anh ấy uống quá nhiều và bắt đầu nôn mửa.
He drank too much and started vomiting.
zhèlǐ这里de的qìwèi气味zhēn真shì是lìngrén令人zuò'ǒu作呕。
Mùi ở đây thật sự làm người ta buồn nôn (kinh tởm).
The smell here is truly nauseating.
kàndào看到nà那gè个huàmiàn画面,wǒ我gǎndào感到yí一zhèn阵zuò'ǒu作呕。
Nhìn thấy cảnh tượng đó, tôi cảm thấy một cơn buồn nôn.
Seeing that scene made me feel sick.
tā她huáiyùn怀孕le了,zǎoshang早上zǒngshì总是gān干ǒu呕。
Cô ấy có thai rồi, buổi sáng luôn bị nôn khan.
She is pregnant and always dry-heaves in the morning.
bié别tí提nà那jiàn件shì事le了,wǒ我xiǎng想ǒu呕。
Đừng nhắc đến chuyện đó nữa, tôi muốn ói.
Don't mention that again—I feel like throwing up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây