ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
作呕
zuò ǒu
nôn ọe, buồn nôn
Hán việt: tác ẩu
—

Gợi nhớ

Từ "作呕" (zuò ǒu) mang nghĩa "nôn ọe, buồn nôn", kết hợp bởi 作 (zuò - tác): "làm" + 呕 (ǒu - ẩu): "nôn mửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 呕: Cái miệng (口) co thắt đẩy thức ăn trong khu vực bụng (区) trào ngược ra ngoài, gọi là nôn mửa, ói (呕).

Thành phần cấu tạo

作呕
zuò ǒu
nôn ọe, buồn nôn
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
呕
ǒu • ẩu
nôn mửa
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nôn ọe, buồn nôn
Ví dụ (3)
lājīduī垃圾堆sànfà散发chūlái出来de的èchòu恶臭ràng让rén人zuò'ǒu作呕。
Mùi hôi thối bốc ra từ bãi rác khiến người ta buồn nôn.
The foul stench coming from the garbage heap makes people nauseous.
kàndào看到nà那gè个zuìfàn罪犯háowú毫无huǐ悔yì意de的yàngzi样子,zhēn真lìngrén令人zuò'ǒu作呕。
Nhìn bộ dạng không chút hối cải của tên tội phạm đó, thật khiến người ta buồn nôn.
Seeing that criminal look completely unrepentant is truly sickening.
yùnfù孕妇zài在huáiyùn怀孕chūqī初期jīngcháng经常huì会yǒu有ěxīn恶心zuò'ǒu作呕de的fǎnyìng反应。
Phụ nữ mang thai ở thời kỳ đầu thường có phản ứng buồn nôn lợm giọng.
Pregnant women often experience nausea and retching during early pregnancy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây