吐
丨フ一一丨一
6
吞
口
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Mở rộng khuôn miệng (口) đẩy hết những bụi đất hay thức ăn khó chịu (土) ra ngoài là động tác nhổ ra, nôn mửa (吐).
Thành phần cấu tạo
吐
nôn, nhổ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
động từ (tǔ, thanh, 3) (đọc 'tǔ')
Nghĩa:nhổ, khạc, nhả, phun, nói ra, thổ lộ.
Ví dụ (5)
请不要随地吐痰。
Xin đừng khạc nhổ đờm bừa bãi.
Please do not spit on the ground.
蚕会吐丝结茧。
Con tằm sẽ nhả tơ kết kén.
Silkworms spin silk to make cocoons.
吃西瓜要把籽吐出来。
Ăn dưa hấu phải nhả hạt ra.
When eating watermelon, you should spit out the seeds.
他终于吐露了实情。
Cuối cùng anh ấy cũng thổ lộ (nói ra) sự thật.
He finally revealed the truth.
这人说话吞吞吐吐的,肯定有事瞒着。
Người này nói chuyện ấp a ấp úng, chắc chắn có chuyện giấu giếm.
This person is hemming and hawing when he speaks; he must be hiding something.
2
động từ (tù, thanh, 4) (đọc 'tù')
Nghĩa:nôn, mửa, ói.
Ví dụ (5)
我晕车,想吐。
Tôi bị say xe, muốn nôn.
I get carsick and feel like throwing up.
他喝醉了,吐了一地。
Anh ấy say rượu rồi, nôn đầy ra đất.
He got drunk and vomited all over the floor.
病人出现了上吐下泻的症状。
Bệnh nhân xuất hiện triệu chứng nôn mửa và tiêu chảy (trên nôn dưới tháo).
The patient showed symptoms of vomiting and diarrhea.
这东西太难吃了,我都快吐了。
Thứ này khó ăn quá, tôi sắp nôn ra rồi.
This tastes so awful I could almost throw up.
他坐船时晕船很厉害,差点吐了出来。
Lúc đi tàu anh ấy bị say sóng rất nặng, suýt nữa thì nôn ra ngoài.
That scene was nauseating.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây