ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吞吞吐吐
tūn tūn tǔ tǔ
Ngập ngừng e dè, ấp úng
Hán việt: thôn thôn thổ thổ
—

Gợi nhớ

Từ "吞吞吐吐" (tūn tūn tǔ tǔ) mang nghĩa "Ngập ngừng e dè, ấp úng", kết hợp bởi 吞 (tūn - thôn): "Nuốt" + 吞 (tūn - thôn): "Nuốt" + 吐 (tù/tǔ - thổ): "nôn" + 吐 (tù/tǔ - thổ): "nôn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吞: Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞). • Chữ 吞: Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞). • Chữ 吐: Mở rộng khuôn miệng (口) đẩy hết những bụi đất hay thức ăn khó chịu (土) ra ngoài là động tác nhổ ra, nôn mửa (吐). • Chữ 吐: Mở rộng khuôn miệng (口) đẩy hết những bụi đất hay thức ăn khó chịu (土) ra ngoài là động tác nhổ ra, nôn mửa (吐).

Thành phần cấu tạo

吞吞吐吐
tūn tūn tǔ tǔ
Ngập ngừng e dè, ấp úng
吞
tūn • thôn
Nuốt
天
Thiên
Trời / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
吞
tūn • thôn
Nuốt
天
Thiên
Trời / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
吐
tù/tǔ • thổ
nôn
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)
吐
tù/tǔ • thổ
nôn
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Ngập ngừng e dè, ấp úng
Ví dụ (3)
yǒu有shénme什么huà话nǐ你jiù就zhíshuō直说,bié别tūntūntǔtǔ吞吞吐吐de的。
Có chuyện gì thì cậu cứ nói thẳng ra, đừng ấp úng như thế.
If you have something to say, just say it straight out—don't hem and haw.
miànduì面对jǐngchá警察de的tíwèn提问,nà那gè个xiányírén嫌疑人huídá回答de得tūntūntǔtǔ吞吞吐吐。
Đối mặt với câu hỏi của cảnh sát, kẻ nghi phạm trả lời một cách ngập ngừng ấp úng.
Faced with the police's questioning, the suspect answered hesitantly and evasively.
tā他tūntūntǔtǔ吞吞吐吐de地chéngrèn承认le了zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Anh ấy ấp úng thừa nhận lỗi lầm của mình.
He stammered and hesitated as he admitted his mistake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây