ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并吞
bìng tūn
thôn tính, sáp nhập, nuốt chửng
Hán việt: tịnh thôn
—

Gợi nhớ

Từ "并吞" (bìng tūn) mang nghĩa "thôn tính, sáp nhập, nuốt chửng", kết hợp bởi 并 (bìng - tịnh): "Và" + 吞 (tūn - thôn): "Nuốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 吞: Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞).

Thành phần cấu tạo

并吞
bìng tūn
thôn tính, sáp nhập, nuốt chửng
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
吞
tūn • thôn
Nuốt
天
Thiên
Trời / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thôn tính, sáp nhập, nuốt chửng
Ví dụ (3)
ruòxiǎo弱小de的línguó邻国zuìzhōng最终bèi被qiángdà强大de的dìguó帝国bìngtūn并吞le了。
Nước láng giềng nhỏ yếu cuối cùng đã bị đế quốc lớn mạnh thôn tính.
The weak neighboring country was eventually annexed by the powerful empire.
zhè这jiā家xiǎo小gōngsī公司miànlín面临bèi被dà大jítuán集团bìngtūn并吞de的wēixiǎn危险。
Công ty nhỏ này đối mặt với nguy cơ bị tập đoàn lớn nuốt chửng.
This small company faces the danger of being swallowed up by a large conglomerate.
lìshǐ历史shàng上yǒu有xǔduō许多yīn因lìyì利益chōngtū冲突ér而yǐnfā引发de的bìngtūn并吞zhànzhēng战争。
Trong lịch sử có nhiều cuộc chiến tranh thôn tính nổ ra do xung đột lợi ích.
In history, there have been many wars of annexation triggered by conflicts of interest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây