ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相提并论
xiāngtí-bìnglùn
so sánh ngang hàng, đánh đồng nhau
Hán việt: tương đề tịnh luận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "相提并论" (xiāngtí-bìnglùn) mang nghĩa "so sánh ngang hàng, đánh đồng nhau", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 提 (tí - đề): "mang" + 并 (bìng - tịnh): "Và" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

相提并论
xiāngtí-bìnglùn
so sánh ngang hàng, đánh đồng nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:so sánh ngang hàng, đánh đồng nhau
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两bù部diànyǐng电影de的fēnggé风格wánquán完全bùtóng,不同,bù不néng能xiāngtíbìnglùn相提并论。
Phong cách của hai bộ phim này hoàn toàn khác nhau, không thể đánh đồng với nhau được.
These two films are completely different in style and cannot be compared in the same breath.
tā他de的chéngjiù成就hěn很gāo高,wǒmen我们zhèxiē这些pǔtōngrén普通人zěn怎néng能yǔ与tā他xiāngtíbìnglùn相提并论?
Thành tựu của anh ấy rất cao, những người bình thường như chúng ta sao có thể so sánh ngang hàng với anh ấy được?
His achievements are extraordinary; how could ordinary people like us possibly be compared with him?
àihào爱好hé和zhíyè职业shì是liǎng两huí回shì事,bù不yīnggāi应该xiāngtíbìnglùn相提并论。
Sở thích và nghề nghiệp là hai chuyện khác nhau, không nên đánh đồng với nhau.
Hobbies and careers are two different things and should not be compared on the same level.
zhè这liǎng两jiàn件shāngpǐn商品de的zhìliàng质量chājù差距tài太dà大,gēnběn根本wúfǎ无法xiāngtíbìnglùn相提并论。
Khoảng cách chất lượng của hai món hàng này quá lớn, căn bản không thể so sánh ngang hàng.
The quality gap between these two products is far too great for any comparison.
búyào不要bǎ把ǒurán偶然de的shīwù失误hé和gùyì故意de的fàncuò犯错xiāngtíbìnglùn相提并论。
Đừng đánh đồng sự sai sót ngẫu nhiên với việc cố ý phạm lỗi.
Don't equate an accidental mistake with a deliberate wrongdoing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây