相提并论
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "相提并论" (xiāngtí-bìnglùn) mang nghĩa "so sánh ngang hàng, đánh đồng nhau", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 提 (tí - đề): "mang" + 并 (bìng - tịnh): "Và" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 相提并论
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:so sánh ngang hàng, đánh đồng nhau
Ví dụ (5)
这两部电影的风格完全不同,不能相提并论。
Phong cách của hai bộ phim này hoàn toàn khác nhau, không thể đánh đồng với nhau được.
These two films are completely different in style and cannot be compared in the same breath.
他的成就很高,我们这些普通人怎能与他相提并论?
Thành tựu của anh ấy rất cao, những người bình thường như chúng ta sao có thể so sánh ngang hàng với anh ấy được?
His achievements are extraordinary; how could ordinary people like us possibly be compared with him?
爱好和职业是两回事,不应该相提并论。
Sở thích và nghề nghiệp là hai chuyện khác nhau, không nên đánh đồng với nhau.
Hobbies and careers are two different things and should not be compared on the same level.
这两件商品的质量差距太大,根本无法相提并论。
Khoảng cách chất lượng của hai món hàng này quá lớn, căn bản không thể so sánh ngang hàng.
The quality gap between these two products is far too great for any comparison.
不要把偶然的失误和故意的犯错相提并论。
Đừng đánh đồng sự sai sót ngẫu nhiên với việc cố ý phạm lỗi.
Don't equate an accidental mistake with a deliberate wrongdoing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây