ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并发量
bìngfāliàng
Số lượng truy cập đồng thời
Hán việt: tịnh phát lượng
—

Gợi nhớ

Từ "并发量" (bìngfāliàng) mang nghĩa "Số lượng truy cập đồng thời", kết hợp bởi 并 (bìng - tịnh): "Và" + 发 (fā - phát): "gửi" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

并发量
bìngfāliàng
Số lượng truy cập đồng thời
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số lượng truy cập đồng thời
Ví dụ (3)
dà大cù促qījiān期间,diànshāng电商píngtái平台de的zhǔ主fúwùqì服务器xūyào需要chéngshòu承受píngshí平时shí十bèi倍yǐshàng以上de的bìngfāliàng并发量。
Trong thời gian khuyến mãi lớn, máy chủ chính của nền tảng thương mại điện tử cần gánh chịu lượng truy cập đồng thời gấp hơn mười lần ngày thường.
During major promotional sales, the e-commerce platform's main servers must handle more than ten times the usual concurrency.
xìtǒng系统de的shèjì设计mùbiāo目标shì是zhīchí支持shíwàn十万jí级de的měi每miǎo秒bìngfāliàng并发量。
Mục tiêu thiết kế của hệ thống là hỗ trợ lượng kết nối đồng thời mỗi giây cấp độ trăm nghìn.
The system is designed to support concurrency at the scale of 100,000 requests per second.
dāng当bìngfāliàng并发量tūpò突破línjièzhí临界值shí时,fúwùqì服务器kāishǐ开始chūxiàn出现míngxiǎn明显de的xiǎngyìng响应yánchí延迟。
Khi lượng truy cập đồng thời vượt qua giá trị tới hạn, máy chủ bắt đầu xuất hiện độ trễ phản hồi rõ rệt.
When concurrency breaks through the critical value, the server begins to experience obvious response latency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây