ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合并
hébìng
sáp nhập, hợp nhất, gộp lại, kết hợp (làm một).
Hán việt: hợp tịnh
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "合并" (hébìng) mang nghĩa "Sáp nhập", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 并 (bìng - tịnh): "Và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并).

Thành phần cấu tạo

合并
hébìng
Sáp nhập
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sáp nhập, hợp nhất, gộp lại, kết hợp (làm một).
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两jiā家dà大gōngsī公司xuānbù宣布jiāng将yú于xià下gè个yuè月zhèngshì正式hébìng合并。
Hai công ty lớn này tuyên bố sẽ chính thức sáp nhập vào tháng sau.
The two major companies announced that they would officially merge next month.
qǐng请bǎ把zhè这liǎng两gè个biǎogé表格hébìng合并chéng成yí一gè个。
Làm ơn gộp (hợp nhất) hai cái bảng này thành một.
Please combine these two forms into one.
wèile为了tígāo提高xiàolǜ效率,xuéxiào学校juédìng决定hébìng合并jǐ几gè个bùmén部门。
Để nâng cao hiệu suất, nhà trường quyết định sáp nhập một vài bộ phận.
To improve efficiency, the school decided to merge several departments.
zài在excelExcelzhōng中,nǐ你kěyǐ可以qīngsōng轻松de地hébìng合并dānyuángé单元格。
Trong Excel, bạn có thể dễ dàng gộp các ô (merge cells).
In Excel, you can easily merge cells.
zhè这gè个cūnzhuāng村庄shì是yóu由yuánlái原来de的sān三gè个xiǎocūn小村hébìng合并ér而chéng成de的。
Ngôi làng này được hình thành do sáp nhập từ 3 ngôi làng nhỏ ban đầu.
This village was formed by merging the original three small villages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây