ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合并决算表
hébìng juésuàn biǎo
bảng quyết toán hợp nhất, báo cáo quyết toán hợp nhất
Hán việt: hợp tịnh quyết toán biểu
—

Gợi nhớ

Từ "合并决算表" (hébìng juésuàn biǎo) mang nghĩa "bảng quyết toán hợp nhất, báo cáo quyết toán hợp nhất", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 并 (bìng - tịnh): "Và" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 算 (suàn - toán): "tính" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

合并决算表
hébìng juésuàn biǎo
bảng quyết toán hợp nhất, báo cáo quyết toán hợp nhất
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảng quyết toán hợp nhất, báo cáo quyết toán hợp nhất
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对hébìng合并juésuànbiǎo决算表。
Kế toán đang đối chiếu bảng quyết toán hợp nhất (báo cáo quyết toán hợp nhất).
The accountant is verifying the consolidated final accounts.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出hébìng合并juésuànbiǎo决算表。
Trong báo cáo cần liệt kê bảng quyết toán hợp nhất (báo cáo quyết toán hợp nhất).
The consolidated final accounts need to be listed in the report.
hébìng合并juésuànbiǎo决算表xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Bảng quyết toán hợp nhất (báo cáo quyết toán hợp nhất) cần trưởng bộ phận xác nhận.
The consolidated final accounts require confirmation from the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây