ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对决
duìjué
Cuộc thách đấu
Hán việt: đối quyết
场
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Hai cao thủ đứng đối diện nhau (对 - đối: bàn tay 又 giữ chuẩn mực 寸) để phân định thắng thua dứt khoát một phen (决 - quyết: dòng nước băng 冫 vỡ bờ 夬) tạo nên "cuộc thách đấu" (对决).

Thành phần cấu tạo

对决
duìjué
Cuộc thách đấu
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cuộc thách đấu
Ví dụ (3)
liǎngduì两队de的duìjué对决fēicháng非常jīngcǎi精彩。
Cuộc đối đầu giữa hai đội rất hấp dẫn.
The showdown between the two teams was very exciting.
zhè这chǎng场duìjué对决xīyǐn吸引le了hěn很duō多guānzhòng观众。
Trận đối đầu này thu hút nhiều khán giả.
This showdown attracted a large audience.
juésài决赛shì是yì一chǎng场qiángqiáng强强duìjué对决。
Trận chung kết là cuộc đối đầu giữa hai bên mạnh.
The final is a showdown between two powerhouses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây