ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合并订单
hébìng dìngdān
Gộp đơn hàng
Hán việt: hợp tịnh đính đơn
—

Gợi nhớ

Từ "合并订单" (hébìng dìngdān) mang nghĩa "Gộp đơn hàng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 并 (bìng - tịnh): "Và" + 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

合并订单
hébìng dìngdān
Gộp đơn hàng
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Gộp đơn hàng
Ví dụ (3)
rúguǒ如果nín您zài在tóngyì同一jiā家diàn店mǎi买le了duōjiàn多件shāngpǐn商品,kěyǐ可以liánxì联系kèfú客服hébìng合并dìngdān订单yǐ以jiǎn减miǎnyóufèi免邮费。
Nếu bạn mua nhiều mặt hàng tại cùng một cửa hàng, có thể liên hệ chăm sóc khách hàng gộp đơn hàng để được miễn giảm phí vận chuyển.
If you buy multiple items from the same store, you can contact customer service to combine the orders and reduce shipping costs.
zhuǎnyùn转运cāng仓xìtǒng系统zhīchí支持jiāng将bùtóng不同shāngjiā商家de的bāoguǒ包裹hébìng合并dìngdān订单yīqǐ一起fāwǎng发往guówài国外。
Hệ thống kho ký gửi chuyển tiếp hỗ trợ gộp đơn hàng các kiện hàng của những người bán khác nhau để cùng chuyển đi nước ngoài.
The forwarding warehouse system supports combining packages from different sellers into a single order to ship abroad together.
hébìng合并dìngdān订单gōngnéng功能kěyǐ可以bāngzhù帮助hǎiwài海外cǎigòushāng采购商jiéshěng节省gāodá高达bǎifēnzhīsìshí百分之四十de的guójì国际wùliú物流fèiyòng费用。
Chức năng gộp đơn hàng có thể giúp các nhà thu mua nước ngoài tiết kiệm tới 40% chi phí logistics quốc tế.
The order consolidation feature can help overseas buyers save up to 40% on international shipping costs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây