ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并购
bìnggòu
mua lại và sáp nhập, M&A
Hán việt: tịnh cấu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "并购" (bìnggòu) mang nghĩa "mua lại và sáp nhập, M&A", kết hợp bởi 并 (bìng - tịnh): "Và" + 购 (gòu - cấu): "Mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).

Thành phần cấu tạo

并购
bìnggòu
mua lại và sáp nhập, M&A
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:mua lại và sáp nhập, M&A
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司xuānbù宣布le了yí一xiàng项xīn新de的bìnggòu并购jìhuà计划。
Công ty này đã công bố một kế hoạch mua lại và sáp nhập mới.
The company announced a new merger and acquisition plan.
kuàguó跨国bìnggòu并购shèjí涉及xǔduō许多fùzá复杂de的fǎlǜ法律wèntí问题。
Các thương vụ M&A xuyên quốc gia liên quan đến nhiều vấn đề pháp lý phức tạp.
Cross-border mergers and acquisitions involve many complex legal issues.
zhè这cì次bìnggòu并购de的mùdì目的shì是wèile为了kuòdà扩大shìchǎng市场fèn'é份额。
Mục đích của lần mua lại và sáp nhập này là để mở rộng thị phần.
The purpose of this acquisition is to expand market share.
tāmen他们qùnián去年chénggōng成功wánchéng完成le了liǎng两qǐ起zhòngdà重大de的hǎiwài海外bìnggòu并购。
Năm ngoái, họ đã hoàn tất thành công hai thương vụ M&A lớn ở nước ngoài.
They successfully completed two major overseas mergers and acquisitions last year.
suízhe随着hángyè行业de的chéngshú成熟,qǐyè企业jiān间de的bìnggòu并购huódòng活动yuèláiyuè越来越pínfán频繁。
Cùng với sự trưởng thành của ngành, các hoạt động M&A giữa các doanh nghiệp ngày càng thường xuyên hơn.
As the industry matures, mergers and acquisitions among companies are becoming more frequent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây