购房
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "购房" (gòufáng) mang nghĩa "Mua nhà", kết hợp bởi 购 (gòu - cấu): "Mua" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 购房
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mua nhà
Ví dụ (3)
购房前要了解贷款政策。
Trước khi mua nhà cần tìm hiểu chính sách vay.
You should understand the loan policies before buying a home.
他们计划明年购房。
Họ dự định mua nhà vào năm sau.
They plan to buy a home next year.
购房合同已经提交给律师。
Hợp đồng mua nhà đã được nộp cho luật sư.
The home purchase contract has been submitted to the lawyer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây