ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优惠购房政策
yōuhuì gòufáng zhèngcè
chính sách ưu đãi mua nhà
Hán việt: ưu huệ cấu phòng chính sách
—

Gợi nhớ

Từ "优惠购房政策" (yōuhuì gòufáng zhèngcè) mang nghĩa "chính sách ưu đãi mua nhà", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

优惠购房政策
yōuhuì gòufáng zhèngcè
chính sách ưu đãi mua nhà
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chính sách ưu đãi mua nhà
Ví dụ (3)
gōngsī公司tígōng提供yōuhuì优惠gòufáng购房zhèngcè政策。
Công ty cung cấp chính sách ưu đãi mua nhà.
The company offers a preferential home-buying policy.
yuángōng员工hěn很guānxīn关心yōuhuì优惠gòufáng购房zhèngcè政策。
Nhân viên rất quan tâm chính sách ưu đãi mua nhà.
Employees care a lot about the preferential home-buying policy.
yōuhuì优惠gòufáng购房zhèngcè政策xūyào需要mǎnzú满足tiáojiàn条件。
Chính sách ưu đãi mua nhà cần đáp ứng điều kiện.
Conditions must be met to qualify for the preferential home-buying policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây