ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
购物
gòuwù
mua sắm, đi mua đồ.
Hán việt: cấu vật
次
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "购物" (gòuwù) nghĩa là "mua sắm", ghép bởi: 购 (gòu): Mua + 物 (wù): Vật.

Thành phần cấu tạo

购物
gòuwù
mua sắm
贝
勾
牜
勿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mua sắm, đi mua đồ.
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒ我xǐhuan喜欢qù去shāngchǎng商场gòuwù购物。
Cuối tuần tôi thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
I like to go shopping at the mall on weekends.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人dōu都xǐhuan喜欢wǎng网shàng上gòuwù购物。
Giới trẻ ngày nay đều thích mua sắm trực tuyến.
Young people nowadays all like shopping online.
zhè这jiā家wǎngzhàn网站de的gòuwù购物tǐyàn体验hěn很hǎo好。
Trải nghiệm mua sắm của trang web này rất tốt.
This website offers a great shopping experience.
zhè这shì是nín您de的gòuwù购物xiǎopiào小票,qǐng请shōuhǎo收好。
Đây là hóa đơn mua sắm của quý khách, vui lòng giữ kỹ.
Here is your shopping receipt; please keep it safe.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢gòuwù购物,wǒ我juéde觉得hěn很lèi累。
Tôi không thích đi mua sắm, tôi thấy rất mệt.
I don't like shopping; I find it exhausting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây