购物
次
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "购物" (gòuwù) nghĩa là "mua sắm", ghép bởi: 购 (gòu): Mua + 物 (wù): Vật.
Thành phần cấu tạo
购物
mua sắm
贝
勾
牜
勿
Hình ảnh:

Phân tích từ 购物
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mua sắm, đi mua đồ.
Ví dụ (5)
周末我喜欢去商场购物。
Cuối tuần tôi thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
I like to go shopping at the mall on weekends.
现在的年轻人都喜欢网上购物。
Giới trẻ ngày nay đều thích mua sắm trực tuyến.
Young people nowadays all like shopping online.
这家网站的购物体验很好。
Trải nghiệm mua sắm của trang web này rất tốt.
This website offers a great shopping experience.
这是您的购物小票,请收好。
Đây là hóa đơn mua sắm của quý khách, vui lòng giữ kỹ.
Here is your shopping receipt; please keep it safe.
我不喜欢购物,我觉得很累。
Tôi không thích đi mua sắm, tôi thấy rất mệt.
I don't like shopping; I find it exhausting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây