ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
购物单
gòu wù dān
danh sách mua sắm
Hán việt: cấu vật đơn
—

Gợi nhớ

Từ "购物单" (gòu wù dān) mang nghĩa "danh sách mua sắm", kết hợp bởi 购 (gòu - cấu): "Mua" + 物 (wù - vật): "Vật" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

购物单
gòu wù dān
danh sách mua sắm
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:danh sách mua sắm
Ví dụ (3)
qù去chāoshì超市zhīqián之前,māma妈妈xiě写le了yí一fèn份gòuwùdān购物单。
Trước khi đi siêu thị, mẹ đã viết một danh sách mua sắm.
Before going to the supermarket, mom wrote a shopping list.
qǐng请ànzhào按照gòuwùdān购物单shàng上de的dōngxi东西gòumǎi购买。
Xin hãy mua sắm theo những đồ trên danh sách.
Please purchase items according to the shopping list.
wǒ我bǎ把gòuwùdān购物单yíwàng遗忘zài在jiālǐ家里le了。
Tôi đã để quên danh sách mua sắm ở nhà mất rồi.
I accidentally left the shopping list at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây