ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
购物节
gòu wù jié
lễ hội mua sắm, ngày hội mua sắm
Hán việt: cấu vật tiết
—

Gợi nhớ

Từ "购物节" (gòu wù jié) mang nghĩa "lễ hội mua sắm, ngày hội mua sắm", kết hợp bởi 购 (gòu - cấu): "Mua" + 物 (wù - vật): "Vật" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

购物节
gòu wù jié
lễ hội mua sắm, ngày hội mua sắm
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lễ hội mua sắm, ngày hội mua sắm
Ví dụ (3)
nián年zhōng中gòuwù购物jié节xīyǐn吸引le了dàliàng大量xiāofèizhě消费者xiàdān下单gòumǎi购买。
Lễ hội mua sắm giữa năm đã thu hút lượng lớn người tiêu dùng chốt đơn mua hàng.
Mid-year shopping festival attracted massive consumers to place orders.
shāngjiā商家zài在gòuwù购物jié节qījiān期间dǎzhé打折cùxiāo促销tíshēng提升yíngyè'é营业额。
Các thương gia trong kỳ lễ hội mua sắm giảm giá khuyến mãi nâng cao doanh số.
Merchants offer discounts during shopping festival to boost revenue.
zài在xiàn线gòuwù购物jié节dàidòng带动le了kuàidì快递wùliú物流hángyè行业de的bàofāshì爆发式zēngzhǎng增长。
Lễ hội mua sắm trực tuyến kéo theo sự tăng trưởng bùng nổ của ngành chuyển phát nhanh.
Online shopping festival drove explosive growth in express logistics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây