ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并存
bìngcún
cùng tồn tại, tồn tại song song, đồng tồn tại.
Hán việt: tịnh tồn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "并存" (bìngcún) mang nghĩa "cùng tồn tại", kết hợp bởi 并 (bìng - tịnh): "Và" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).

Thành phần cấu tạo

并存
bìngcún
cùng tồn tại
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cùng tồn tại, tồn tại song song, đồng tồn tại.
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个duōyuánhuà多元化de的shèhuì社会lǐ里,gè各zhǒng种wénhuà文化bìngcún并存。
Trong xã hội đa nguyên này, các loại văn hóa cùng tồn tại song song.
In this diverse society, various cultures coexist.
jīyù机遇yǔ与tiǎozhàn挑战bìngcún并存,wǒmen我们yào要zhuāzhù抓住jīhuì机会。
Cơ hội và thách thức cùng tồn tại, chúng ta phải nắm bắt cơ hội.
Opportunities and challenges coexist, and we must seize the opportunities.
zhè这shì是yì一zhǒng种chángqī长期bìngcún并存de的hézuò合作guānxi关系。
Đây là một mối quan hệ hợp tác cùng tồn tại lâu dài.
This is a long-term cooperative relationship in which both sides coexist.
chuántǒng传统yǔ与xiàndài现代zài在zhè这zuò座chéngshì城市wánměi完美bìngcún并存。
Truyền thống và hiện đại cùng tồn tại một cách hoàn hảo ở thành phố này.
Tradition and modernity coexist perfectly in this city.
xīwàng希望néng能yǔ与zìrán自然héxié和谐bìngcún并存。
Hy vọng có thể cùng tồn tại hài hòa với thiên nhiên.
I hope we can coexist harmoniously with nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây