ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存储
cúnchú
Lưu trữ
Hán việt: tồn trữ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "存储" (cúnchú) mang nghĩa "Lưu trữ", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).

Thành phần cấu tạo

存储
cúnchú
Lưu trữ
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưu trữ
Ví dụ (3)
yún云cúnchǔ存储kěyǐ可以jiéshěng节省běndì本地kōngjiān空间。
Lưu trữ đám mây có thể tiết kiệm dung lượng cục bộ.
Cloud storage can save local space.
shùjù数据cúnchǔ存储xūyào需要ānquán安全bǎohù保护。
Lưu trữ dữ liệu cần bảo vệ an toàn.
Data storage requires security protection.
zhè这gè个shèbèi设备tígōng提供dàróngliàng大容量cúnchǔ存储。
Thiết bị này cung cấp lưu trữ dung lượng lớn.
This device provides high-capacity storage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây