存储
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "存储" (cúnchú) mang nghĩa "Lưu trữ", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 存储
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lưu trữ
Ví dụ (3)
云存储可以节省本地空间。
Lưu trữ đám mây có thể tiết kiệm dung lượng cục bộ.
Cloud storage can save local space.
数据存储需要安全保护。
Lưu trữ dữ liệu cần bảo vệ an toàn.
Data storage requires security protection.
这个设备提供大容量存储。
Thiết bị này cung cấp lưu trữ dung lượng lớn.
This device provides high-capacity storage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây