ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外部存储
wàibù cúnchǔ
bộ nhớ ngoài, lưu trữ ngoài
Hán việt: ngoại bộ tồn trữ
—

Gợi nhớ

Từ "外部存储" (wàibù cúnchǔ) mang nghĩa "bộ nhớ ngoài, lưu trữ ngoài", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).

Thành phần cấu tạo

外部存储
wàibù cúnchǔ
bộ nhớ ngoài, lưu trữ ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ nhớ ngoài, lưu trữ ngoài
Ví dụ (2)
yídòng移动yìngpán硬盘hé和uUpán盘dōu都shǔyú属于wàibù外部cúnchǔ存储shèbèi设备。
Ổ cứng di động và USB đều thuộc về thiết bị lưu trữ ngoài.
Both portable hard drives and USB flash drives are external storage devices.
dāng当shǒujī手机nèibù内部kōngjiān空间bùzú不足shí时,wǒmen我们kěyǐ可以shǐyòng使用wàibù外部cúnchǔ存储。
Khi không gian bộ nhớ trong của điện thoại không đủ, chúng ta có thể sử dụng bộ nhớ ngoài.
When a phone's internal space is insufficient, we can use external storage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây